Examples of using Dewitt in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
được đổi tên thành nhiều thế giới bởi Bryce Seligman DeWitt vào các thập niên 1960
Năm sau, một người phụ nữ 100 tuổi tên là Rose DeWitt Bukater kể câu chuyện với cháu gái của mình, Lizzy Calvert, Brock Lovett, Lewis Bodine, Bobby Buell và Anatoly Mikailavich trên Keldysh về cuộc đời của bà vào ngày 10 tháng 4 năm 1912 Titanic khi Rose trẻ lên tàu khởi hành cùng với những hành khách thuộc tầng lớp thượng lưu và mẹ cô, Ruth DeWitt Bukater, và chồng chưa cưới của cô, Caledon Hockley.
Tiến sĩ Dave DeWitt thuộc Viện Ớt Chile đã tuyên bố:" Với một bài kiểm tra,
DeWitt, lại đây.
Âm nhạc: Keegan DeWitt.
Lại đây. DeWitt!
Tên tôi là Matt DeWitt.
Lại đây. DeWitt!
Âm nhạc: Keegan DeWitt.
Tên tôi là Lexie DeWitt.
Hội nghị của Samuel DeWitt Proctor.
DeWitt, tên khốn ngu ngốc!
Hội nghị của Samuel DeWitt Proctor.
Nguyên DeWitt, uh, từ Arkansas.
Hội nghị của Samuel DeWitt Proctor.
Tiểu sử của diễn diên Darrin Dewitt Henson.
Những nhân vật chính là Jack Dawson và Rose DeWitt Bukater.
DeWitt Wallace, nhà xuất bản người Mỹ s.
Nhân vật chính là Jack Dawson và Rose DeWitt Bukater.
DeWitt làm mới giám đốc bộ phận giám sát thị trường.