Examples of using Diamondback in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Và từ cuối cùng cô ấy nói là" Diamondback" à?
Từ" Diamondback" có ý nghĩa gì với hai người không?
Ở đây ghi Clyde là một công nhân theo mùa ở Diamondback.
Chúng tôi tự hào giới thiệu đến các bạn- những Razer Diamondback.
Razer Diamondback bốc lên từ đống tro tàn một thập kỷ sau khi sinh.
Diamondback là một thương hiệu xe đạp rất nổi tiếng trên thế giới.
Diamondback tiếp tục có những hành động thái để xây dựng lại danh tiếng của mình.
Các nhân vật Gruenwald khác bao gồm Diamondback,[ 96] Super Patriot,[ 97] và Demolition Man.
Luke Cage đã tìm ra Diamondback trong khi hắn đang cố gắng làm ăn với Black Cat.
Rắn đuôi chuông Diamondback là kẻ săn mồi phục kích với lượng nọc độc đủ để giết một con người.
Thật không may cho Diamondback, Black Cat đã thương xót Cage
Ví dụ: đánh giá của Diamondback Sorrento này đưa ra ý kiến đánh giá về một mô hình xe đạp leo núi.
Siêu bền: Diamondback đã chứng tỏ mình có khả năng nhận cú đấm từ Jessica Jones và thậm chí là Iron Fist.
còn được biết đến với tên gọi Diamondback.
Hôm qua Cục điều tra liên bang( FBI) đã khám xét văn phòng của quỹ Level Global Investors LP và Diamondback Capital Management LLC.
Hắn và phần còn lại của Skeleton Crew đã bị đánh bại bởi Captain America, Diamondback và Falcon sau đó chúng đưa đến Vault.
Diamondback. Tôi đã rút gọn ý nghĩa của từ đó trong ba khả năng và sao Whitney lại thốt ra nó khi trút hơi thở cuối cùng.
Trong khi xâm nhập lại câu lạc bộ Ultimate, Iron Fist và Jessica Jones đã bị tấn công bởi Diamondback ngay sau khi anh nhận ra họ.
Diamondback. Tôi đã rút gọn ý nghĩa của từ đó trong ba khả năng
Diamondback. Tôi đã rút gọn ý nghĩa của từ đó trong ba khả năng và sao Whitney lại thốt ra nó khi trút hơi thở cuối cùng.