Examples of using Dias in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiến sĩ Julio Dias das Neves và Dr.
Fonseca sinh ra với tên khai sinh Lígia Arcângela Lubrino Dias tại Beira, Mozambique thuộc Bồ Đào Nha, vào ngày 24 tháng 8 năm 1963, đến Canta Dias và Máimumo Dias.[ 1][ 2] Cha của cô, Máimumo Dias, là một luật sư, chính trị gia
Maria Berenice Dias( sinh năm 1948 tại thành phố Santiago, bang Rio Grande do Sul, Brazil) là một thẩm phán người Brazil và là người phụ nữ đầu tiên ngồi ghế dự bị ở bang Rio Grande do Sul. Dias đã lấy được bằng sau đại học
Năm 2009, hai thử nghiệm lớn( DIAS- 3 và DIAS- 4) đã được bắt đầu để thử nghiệm nó
Hai thử nghiệm giai đoạn II DIAS và DEDAS chỉ ra
Sĩ quan Dias.
Buenos dias, sĩ quan.
Cha tôi là Scipio Dias.
Đi nào.- Buenos dias.
Tên tôi là Quintus Dias.
Trung vệ Ruben Dias.
Trung vệ Ruben Dias.
Dias không được may mắn vậy.
Dias, anh đang ở đâu?
Dias. Đưa nó ra khỏi đây.
Ajith N. Dias( Chủ tịch).
Dias. Đưa nó ra khỏi đây.
Dias, tỉnh dậy đi, em trai.
Sĩ quan Dias.- Tướng quân.
Dias Santana có linh hồn mạnh mẽ.