Examples of using Dickerson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phim Của Ernest R. Dickerson.
Ông sợ cái gì, Dickerson?
Vâng, Trung sĩ Thiếu tá Dickerson.
Kelly Dickerson( 8 tháng 9 năm 2014).
Dickerson trích dẫn lời nói của Gabe Lyons.
Viết bởi Mechele Dickerson, Đại học Texas tại Austin.
Bạn sẽ gọi tôi là Trung sĩ Thiếu tá Dickerson.
Dick Dickerson- 3 năm trước.
Kalin được thay thế bởi CTO Chad Dickerson của công ty.
Ernest Roscoe Dickerson là một đạo diễn truyền hình người Mỹ.
Dickerson hay còn gọi là Mono/ poly chơi bass không?
Đối với Etsy, ông Dickerson, áp lực cuối cùng đã tăng lên.
Tôi lại gặp rắc rối một lần nữa, Dickerson tung tôi vào sân.
Tôi lại gặp rắc rối một lần nữa, Dickerson tung tôi vào sân.
Trung sĩ Thiếu tá Dickerson, ha, đó là một câu chuyện hoàn toàn khác.
Còn thượng sỹ Dickerson nữa. Đó lại là một câu chuyện nữa kìa.
Dickerson phát hành album full- length đầu tiên của anh vào năm 2010, mang tên“ Paramatma”.
Dickerson quay trở lại hoạt động vào tháng 11 năm 1944 khi nó đi đến Aitape, New Guinea.
Tọa lạc tại Springfield, Quality Inn and Suites là thuận tiện để Park Zoo Dickerson và Đại học Drury.
CEO hãng Etsy Chad Dickerson cảm ơn FCC vì" đang bảo vệ Internet như một động cơ kinh tế".