Examples of using Diddy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Diddy đổi tên.
Diddy đổi tên!
Diddy đổi tên.
Diddy đổi tên.
Tội nghiệp Diddy.
Diddy đổi tên.
Cái gì đó, Diddy?
Diddy, đi bộ nào.
Diddy, đến tên một vài.
Em xong chưa, Diddy?
Tôi không biết đâu P. Diddy.
Lẽ ra con nên sống như Diddy.
Diddy, lúc đó là Puffy.
B2K hợp tác với P. Diddy.
Tell Me"( với Diddy).
Em ăn xong chưa, Diddy?
Thật tốt khi là Diddy.
Tôi đã vẽ Pig Diddy.
Porter và Diddy hẹn hò trong 13 năm.