Examples of using Dieppe in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cherbourg, Dieppe, Le Havre từ Newhaven,
Cherbourg, Dieppe, Le Havre từ Newhaven,
phà vận chuyển và vận hành một dịch vụ phà giữa Newhaven và Dieppe tại Pháp, lên đến 3 lần mỗi ngày.
không xa Dieppe lắm.
Một vài người có những quyền lợi lớn vướng mắc ở Le Harvre do quân Pháp đóng, họ muốn thử tới cảng đó bằng cách đi đường bộ đến Dieppe, rồi từ đấy xuống tàu.
Năm 2011 Atholville trở thành đô thị thứ ba ở New Brunswick( sau Dieppe và Petit- Rocher) thông qua một sắc lệnh về
Haute Normandie được dễ dàng để đạt được từ các cảng của Le Havre và Dieppe và nhờ vào mạng lưới đường cao tốc được cải thiện,
Tuy nhiên, Dieppe Crunch là một ngắn hơn,
Cherbourg, Dieppe, Le Havre từ Newhaven,
Khi thảo luận với Đô Đốc Mounbatten thì thấy rõ ràng là thời gian không cho phép trong mùa hè mới tổ chức một cuộc hành quân mới có quy mô lớn, nhưng đợt tấn công vào Dieppe( tên mật mã là Jườilee)
Khi thảo luận với Đô Đốc Mounbatten thì thấy rõ ràng là thời gian không cho phép trong mùa hè mới tổ chức một cuộc hành quân mới có quy mô lớn, nhưng đợt tấn công vào Dieppe( tên mật mã là Jườilee)
đi từ Newhaven, cảng Anh gần London và Dieppe tại Pháp trực tuyến có xác nhận ngay lập tức.
gần Dieppe đã nói rằng, họ bị đánh thức vào
ngay phía bắc Dieppe đã được một tuần tính đến ngày mai.
án với cảnh sát, nói với họ rằng anh đã đến Dieppe.
cảng Anh gần London và Dieppe tại Pháp bao gồm cả thông tin trên các cổng phà
Nhảy dù tại Dieppe.
Tìm khách sạn tại Dieppe.
Tìm hiểu thêm về Dieppe.
Nhà thờ thánh Jacques ở Dieppe.