Examples of using Digger in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Komatsu van điều khiển chính là để thay thế các van máy xúc Komatsu bằng chỉ tiêu chuẩn cho Komatsu loạt máy xúc, thiết bị digger thay thế.
Nai bước đi trên mặt đất nơi từng là đáy của hồ Shasta gần vịnh Digger Marina Bay vào ngày 30 tháng 8, năm 2014 tại vùng Redding, California.
Digger hạ túi xuống,
Mang theo một chiếc túi mua hàng của Fresh Field, Digger đi vòng qua các cặp đôi, những người độc thân và các gia đình nhỏ, tiếp tục dấn bước.
Không ai để ý thấy Digger khi hắn đang nhìn quanh, như tất cả những người khác.
Digger có 4 kích cỡ với những đặc tính liên quan đến khả năng chịu tải: 1000/ 1500/ 2000/ 3000.
Một người đàn ông va phải hắn và mỉm cười nói," Xin lỗi", nhưng Digger không thèm nhìn ông ta.
đi đào ngao vì thế mà tác phẩm điêu khắc Clam Digger ra đời( 1972), mô tả một người đàn ông đang đứng nhưng người bị bao phủ bởi cát và bùn sau khi đào ngao.
Tương tự như các hệ thống giao dịch quyền chọn nhị phân khác, Gold Digger là một nền tảng giao dịch tự động tạo ra để bắt đầu giao dịch cho thương nhân mà không cần nỗ lực vào cuối của họ.
Người quản lý của Helms và San Francisco Mime Troupe vào mùa thu năm 1965 đã tổ chức các sự kiện/ lợi ích cộng đồng đa phương tiện quy mô lớn hơn với Airplane, the Digger và nhà thơ Allen Ginsberg.
Dino Digger- Đào xương khủng long,
Vào năm 2006, A+ D' s Kanye West vs. Beethoven disco mashup,“ Beethoven' s Fifth Gold Digger,” đã trở thành một biểu tượng nhạc mashup trong giới hộp đêm toàn thế giới.
mussel digger và rip sack.[
Máy đào mini mini 1T Các tính năng chính của 1T Micro Digger 1 cấu trúc đơn giản trong loại tuyến tính,
mussel digger và rip sack.[
dường như chúng hơi phi nhân tính, và nếu Digger nhìn bạn trong lúc bạn đang nhìn hắn,
không phải là bạn gái) Digger.
Những người hâm mộ Liverpool tôn thờ" Digger"( ông được đặt biệt danh theo tên nhân vật Digger Barnes trong vở kịch opera quảng cáo Dallas)[ 31]
Hắn là Digger.
Cả hai nhìn Digger.