Examples of using Diggle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ramsay so sánh một điều rất giống với S. H. I. E. L. D. khi anh nói về việc Diggle kết hôn với người đứng đầu A. R. G. U. S., một tổ chức chuyên tìm diệt các metahuman.
Chà, anh tốt hơn là nên hy vọng trước anh, Malcolm ạ, họ không tìm thấy anh Queen và anh Diggle hoặc tôi sẽ buộc phải tự hỏi
Truyện Andy Diggle.
Truyện Andy Diggle.
Tiêm nó cho Diggle.
Anh Diggle. Andy.
Anh Diggle. Andy.
Truyện Andy Diggle.
Diggle, đây là Helena.
Đằng sau anh! Diggle!
Không, không thể. Diggle.
Tên của hắn là Andrew Diggle.
Gọi Laurel và Diggle.
Curtis, đó là John Diggle.
Cái này là thật, Diggle.
Bời vì ông, Diggle và Feliicity.
Gaynor không vô tội, Diggle.
Hắn không ở đây, Diggle.
Tôi tin anh, Diggle.
John Diggle, đây là Anatoly Knyazev.