Examples of using Dillard in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
giám đốc của Dillard' s,
được bày bán tại hơn 3.000 cửa hàng Macy, Dillard và PacSun; được các ngôi sao nổi tiếng
Tên thật: Tramar Lacel Dillard.
Tác giả: Annie Dillard.
Dillard và Đại học Southern.
Cuộc đời viết lách của Annie Dillard.
Dillard sinh ra ở thành phố New York.
Người đàn ông tự làm bởi Mike Dillard.
Tác giả kịch bản: JD Dillard, Alex Theurer.
( Hình ảnh: Mike Dillard qua báo The Ford Class).
Dillard chia sẻ bà thích làm nguồn cảm hứng cho người khác.
Tramar Dillard sinh ngày 16/ 12/ 1979 tại thành phố Carol, Florida.
Bạn mở két sắt và chỉ thấy đống tro tàn."- Annie Dillard.
Người đầu tiên phải ra đi là Laura Dillard, vị hôn thê của Leo.
Đại học Dillard sẽ phát triển một Trung tâm Chính sách Công Gulf Coast.
Ông Dillard có gần 15 năm kinh nghiệm làm chuyên gia tài chính và kế toán.
Dillard cũng tiết lộ bà thích trở thành nguồn cảm hứng cho những người khác.
Với Cảnh sát biển Hoa Kỳ. Tôi là Nhân viên Petty phi đội 2 Dillard.
Đại học Dillard sẽ chứng tỏ cam kết để thành công tất cả các học sinh.
Với Cảnh sát biển Hoa Kỳ. Tôi là Nhân viên Petty phi đội 2 Dillard.