Examples of using Dillon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nhà hoạt động Marta Dillon.
Linda Star Wolf và Anne Dillon giải thích cách chữa lành quá khứ,
David Guetta, Dillon Francis, Elrow,
Lindsey Dillon, Trợ lý Giáo sư Xã hội học,
sự ổn định trong khu vực”, ông Dillon trong một tuyên bố được gửi đến hãng tin Anadolu.
Mặc dù những bản thu đầu tiên này cho thấy sự thành thạo của Dillon về âm nhạc rocksteady,
Tôi nghĩ đến Ty' Sheoma Bethea, cô gái ở cái trường tôi đến thăm yại Dillon, bang Nam Carolina… nơi trần nhà
lánh trên đảo Erromango, với quãng đường từ vịnh Dillon ở phía tây đến vịnh Cook ở phía đông Vanuatu.
chỉ có bốn Vệ tinh Galileo của Sao Mộc có kích thước lớn hơn. Nó được phát hiện bởi Charles Dillon Perrine tại đài thiên văn Lick vào ngày 3 tháng 12 năm 1904 và được đặt tên theo nữ thần Himalia,
Các tác phẩm truyền hình khác của ông bao gồm một vai diễn trong phim ngắn“ Galactica” năm 1980 với vai diễn trung úy Dillon và những lần xuất hiện trong“ Remington Steele”,“ The Love Boat”,“ Magnum”,“ P. I.”,“ The Dukes of Hazzard”,
3 bạn không lựa chọn giảm giá chỉ vì họ có vẻ kỳ quặc, Dillon nói.
Không. Alexander Dillon.
Alexander Dillon. Không.
Diễn viên matt dillon.
Phim Của Matt Dillon.
Không. Alexander Dillon.
Không, Bob Dillon.
Dillon gọi cho đội AFRA!
Đại uý Dillon!
Phim Của Matt Dillon.
