Examples of using Dime in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Double Nickels on the Dime của Minutemen và New Day Rising của Hüsker Dü đều nằm trong danh sách 500 album vĩ đại nhất của Rolling Stone năm 2003
Double Nickels on the Dime của Minutemen và New Day Rising của Hüsker Dü đều nằm trong danh sách 500 album vĩ đại nhất của Rolling Stone năm 2003
Double Nickels on the Dime của Minutemen và New Day Rising của Hüsker Dü đều nằm trong danh sách 500 album vĩ đại nhất của Rolling Stone năm 2003
Thủy quân vẫn tiếp tục thử bom ngoài luồng ở đó. Bao gồm bom DIME.
Nó là bom DIME với 6 thỏi C- 4… nối dây cứng tới bảng trung tâm điều khiển.
Hôm nay, tôi tự hào tuyên bố chúng tôi đang phát hành DIME và Magma cho thế giới.
DIME cung cấp nhiều chế độ an toàn( Trustful,
DIME là tiêu chuẩn mã hóa,
Dime không diễn đâu.
Dime không diễn đâu.
Lời bài hát: Dime Store Cowgirl.
Có đầy ra: A dime a dozen.
Con có" tuh" và" ime". Dime.
Dime, thiết lập phòng tuyến bên phải.
Dime. Con có" tuh" và" ime".
Dime. Con có" tuh" và" ime".
Con có" tuh" và" ime". Dime.
Daim Trước đây được gọi là Dime ở Anh Quốc.
Trước đây được gọi là Dime ở Anh Quốc.
Mừng là anh đã trở lại, Trung sĩ Dime.