Examples of using Dimitrov in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
trong đó vượt qua Grigor Dimitrov ở tứ kết và Dominic Thiem tại bán kết.
Chiến thắng trước Dimitrov.
Còn với Grigor Dimitrov?
Grigor Dimitrov trở lại Top 25.
Filip Dimitrov- cựu thủ tướng Bulgaria.
Hồ sơ của grigor dimitrov.
Huân chương Georgi Dimitrov.
Còn với Grigor Dimitrov?
Còn với Grigor Dimitrov?
Ngoại trưởng Macedonia Nikola Dimitrov.
Sharapova và Dimitrov đã chia tay!
Filip Dimitrov- cựu thủ tướng Bulgaria.
Dimitrov cũng đã chơi rất tốt.
Tuyệt vời Dimitrov.
Maria Sharapova và Grigor Dimitrov đã chia tay!
Một tháng sau, Dimitrov trở thành thủ tướng.
Anh đánh bại Grigor Dimitrov trong trận chung kết.
Chuyện tình của Maria Sharapova và Grigor Dimitrov.
Đối thủ tiếp theo của anh là Grigor Dimitrov.
Dimitrov sẽ lọt vào Top 10.