Examples of using Dixit in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Là bà Dixit.
Đây là người làm nhà Dixit.
Ông Dixit, khu Ashwin.
Cô đã giúp bắt Dixit.
Dixit dính líu đến một âm mưu lớn.
Vậy thì để mắt đến Dixit.
Ông Atul Dixit, Tổng giám đốc Shinhan Finance.
Với tình yêu từ Madhuri Dixit! Đây,!
Sách của tác giả" Avinash K. Dixit".
Ông Atul Dixit- CEO của Shinhan Finance.
Với tình yêu từ Madhuri Dixit! Đây, nhóc.
Bà Dixit đã trốn thoát bằng xe của ai?
Dixit Dominus HWV 232 sáng tác của George Frideric Handel.
Sĩ quan Jai Dixit( Abhishek Bachchan)
Bà là bà Dixit à? Tôi đến từ trại lao động.
Dixit Dominus( 1707) nổi tiếng ra đời trong giai đoạn này.
Dixit chưa bao giờ đăng ký tổ chức của mình với chính phủ.
Hiệu trưởng và Dixit đánh hơi được kế hoạch vĩ đại của Shukla.
Và Dixit Dominus nổi tiếng ra đời trong thời gian này( 1707).
Sau Madhuri Dixit, Rao là nàng thơ thứ hai của Họa sĩ huyền thoại MF Husain.