Examples of using Djinn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúng ta coi chúng như nơi của những sinh vật siêu nhiên như djinn, những người được làm từ lửa không khói và là biểu tượng cho sự khó nắm bắt.
Djinn sẽ đi cùng nhà tự thuật học trong công việc của cô ấy. Những ngày sau đó.
viết kịch bản Djinn.
Không có con người, không có thiên thần, cũng không có djinn nào không nắm bắt cơ hội.
có một nơi được gọi là Nơi tụ tập của Djinn.
ngươi biết về Djinn, là thợ săn, chứ không phải FBI.
Vậy thì ngươi và bạn của ngươi Nếu ngươi biết về Djinn, là thợ săn, chứ không phải FBI.
Khi Djinn xuất hiện,
Evandel được bọn Djinn nuôi dưỡng, bảo vệ khỏi áp lực và nguy hiểm.
Nayun, nếu đã là Djinn, hắn ta sẽ không tấn công đồng loại của mình.”.
Djinn có thể tốt,
Dù cô cứ tiếp tục bắn cho đến khi tên Djinn trông hệt như một con nhím, hắn vẫn không dừng lại.
Trong thần thoại Hồi giáo cổ, Djinn là những sinh vật tà ác, sinh ra từ khói và lửa nhưng không bất tử.
Ta là một djinn có quyền lực khiêm tốn, nhưng ta bắt đầu hiểu những sự truyền tải này.
Nhóm tiến vào Động Phong Ấn( Sealed Cave) và tìm thấy Công chúa Sara, người bỏ trốn khỏi cung điện với chiếc nhẫn để ngăn chặn Djinn.
Vào lúc 9 tuổi, Chundong được nhận vào‘ Học Viện Sĩ Quan Quân Sự', nơi nuôi dưỡng các tinh anh để chiến đấu với quái vật và Djinn.
Chae Nayun bị Djinn tấn công, và tên Djinn đó là một học viên tên Sven.
Bởi vì hành vi này, có một số tranh cãi cho rằng nên xem chúng là Djinn….
Việc này là để nhận giấy khen về việc diệt trừ Djinn ở sự cố gần đây.
cả nhóm đã tiêu diệt được Djinn.