Examples of using Dodgson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dodgson, phải rồi.
Dodgson che đậy nó.
Ảnh chụp bởi Colin Dodgson.
Dodgson, phải rồi.
Chúng ta có Dodgson ở đây nè. Dodgson.
Chúng ta có Dodgson ở đây nè. Dodgson. .
Chúng ta có Dodgson ở đây nè. Dodgson! .
Ảnh chụp bởi Colin Dodgson.
Tên thật của Carroll là Charles Lutwidge Dodgson.
Đừng nên dùng tên tôi. Dodgson!
Đừng nên dùng tên tôi. Dodgson!
Đừng bần tiện với tôi, Dodgson.
Nó được Charles Ludwidge Dodgson đưa ra.
Xin chào.- Ông là Lewis Dodgson?
Dodgson!- Anh không nên gọi tên tôi!
Tên thật của Carroll là Charles Lutwidge Dodgson.
Truyện của nhà toán học Charles Dodgson.
Xin chào.- Ông là Lewis Dodgson?
Dodgson!- Anh không nên gọi tên tôi.
Đừng có trả tôi rẻ mạt, Dodgson.