Examples of using Dolomite in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Catherine Hồ tại Dolomite đèo về phía đông( cả ngày).
nó được xây dựng tại vùng núi Dolomite của Italy để hỗ trợ hoạt động của quân đội.
Trình điều khiển bây giờ có nhiều phạm vi hơn để thể hiện cá tính của họ nhờ vào việc bổ sung bốn màu sắc ngoại thất mới- Mamba Green Metallic, Dolomite Silver Metallic, Miami Blue và Crayon.
và 600 tấn dolomite, cũng như các chất lỏng sodium phosphate
từ những đỉnh núi cao của Dolomite xuống thung lũng Po.
và 600 tấn dolomite, cũng như các chất lỏng sodium phosphate
và 600 tấn dolomite, cũng như các chất lỏng sodium phosphate
Dolomite máy xay bột là khá thường xuyên là một phần không thể thiếu của một bột dolomite trình máy xay công nghiệp,
nói trong dãy núi Dolomite ở miền Bắc Italia trong khu vực biên giới của tỉnh Trentino, Nam Tyrol và Belluno.
cuộc thi của chính phủ Anh và thiết lập Dolomite Microfluidics để tạo ra một trung tâm ứng dụng Microfluidic để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng này.
một cuộc thi của chính phủ Anh và thiết lập Dolomite Microfluidics để tạo ra một trung tâm ứng dụng Microfluidic để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng này.
nói trong dãy núi Dolomite ở miền Bắc Italia trong khu vực biên giới của tỉnh Trentino, Nam Tyrol và Belluno.
và 600 tấn dolomite, cũng như các chất lỏng sodium phosphate
calcite, dolomite và fenspat.[ 1] Ở Mallorca, một nghiên cứu cho thấy kích thước,
Bể bơi có một tầm nhìn thoáng đãng ra cảnh vật và đồi núi xung quoanh, du khách đến đây có thể hoàn toàn đắm chìm trong vẻ đẹp hùng vĩ của dãy núi Dolomite, đồng thời thiết kế của bể bơi giúp du khách có cảm giác siêu thực,
Là Từ Dolomite.
Dolomite luyện gang.
Dolomite là gì?
Dolomite cho ứng dụng nào.
Dolomite trong nội thất.