Examples of using Doodles in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Suy nghĩ với Doodles.
Doodles của bạn được nghe trộm.
Google Doodles là những biểu….
Doodles cũng nói y hệt thế.
Doodles Weaver trong vai ngư dân giúp thuê thuyền.
Google Doodles vinh danh Phố cổ Hội An.
Mẹ!- Ăn sáng đã rồi mới đến Cheez Doodles.
Mẹ!- Ăn sáng đã rồi mới đến Cheez Doodles.
Google Doodles vinh danh Hội An là thành phố quyến rũ nhất.
Họ gọi những logo tạm thời này là" Google Doodles".
Đây là lần đầu tiên Google Doodles tôn vinh một người Việt Nam.
Họ gọi những logo tạm thời này là" Google Doodles".
Họ gọi những logo tạm thời này là" Google Doodles".
Doodles, con số thanh
Dưới đây là danh sách 10 Google Doodles hàng đầu mọi thời đại.
Ngày nay, Google Doodles xuất hiện hàng ngày và được người dùng yêu thích.
Quay Doodles đơn giản thành những kiệt tác phong phú với các gói màu.
Chú của bà, Doodles Weaver( 1911- 1983), là diễn viên hài kịch và diễn viên trong phim.
Các thương hiệu cũng bắt đầu sử dụng thiết kế tương tác, Google Doodles là ví dụ hoàn hảo.
Các thương hiệu cũng bắt đầu sử dụng thiết kế tương tác, Google Doodles là ví dụ hoàn hảo.
