Examples of using Dora in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Có, có Dora ở đây.- Dora!
Đó là thời gian cho Dora tắm.
Eva Longoria sẽ thủ vai mẹ Dora.
Mắt anh không rời Dora.
Eva Longoria sẽ thủ vai mẹ Dora.
Em sẽ trông chừng Dora.
Bạn nghĩ rằng bạn biết Dora….
Có, có Dora ở đây.
Tôi là bạn rất xưa của Dora.
Huyền Thoại Dora.
Xem thêm Dora.
Thời trang Dora.
Sing Along With Dora.
Khi nghỉ tại Elliott House Bed& Breakfast, Dora Belle, quý vị sẽ ở trên núi, khá thuận tiện để đến với Hội lịch sử Trung tâm Sierra.
Các vòng vàng đeo quanh cổ của Dora Milaje xuất phát từ bộ tộc Ndebele của Nam Phi.
Nhân vật Dora lần này sẽ không phải là một cô bé 7 tuổi
Khi bị Dora Milaje tấn công,
Trong cuộc nội chiến Tây Ban Nha, chính Dora Marr là nhân chứng và đồng lõa của Picasso qua hình ảnh.
Còn có, do anh đã được Dora chọn làm người học nghề của bác ấy, sao anh không hỏi thăm Rio chút lời khuyên đi nhỉ?