Examples of using Dormammu in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kể cả Dormammu sao?
Dormammu đang tới rồi.
Dormammu lừa anh đấy.
Dormammu chỉ đánh lừa ngươi.
Dormammu. Chiều không gian tối.
Dormammu biến ngươi thành kẻ sát nhân.
Chiều không gian tối. Dormammu.
Dormammu, ta tới để thương lượng.
Thậm chí là Dormammu?
Dormammu muốn lấy thứ này.
Dormammu! Ta đến để thương lượng.
Dormammu ở trong Không gian Hắc ám.
Dormammu biến ông thành kẻ sát nhân.
Chiều không gian tối. Dormammu.
Không gian Hắc ám. Dormammu.
Ta đến để thương lượng. Dormammu!
Ta tới để thương lượng. Dormammu!
Sao? Dormammu ở trong Không gian Hắc ám.
Dormammu, ta tới để thương lượng đây.
Đệt! Mày dám! Dormammu!