Examples of using Dorne in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bao gồm các cầu thủ bóng bầu dục NFL như Dorne Dibble và Marcus Benard,
Quốc vương Daeron II Tốt Lành đã dàn xếp để sáp nhập Dorne với Ngai Sắt- không phải bằng chinh phạt, mà là thông qua hôn nhân tự nguyện, một mối liên minh với những điều khoản sòng phẳng.
Riverlands, Dorne và Quần đảo Sắt.
Vì vậy, nơi đây được phép bảo tồn những giá trị văn hóa phong tục độc đáo của địa phương, chẳng hạn như người thống trị từ Nhà Martell sẽ xử dụng tước hiệu" Thân vương xứ Dorne" thay vì" Lãnh chúa Tối cao xứ Dorne", nguồn gốc từ lúc Dorne còn độc lập
Đây là dorne.
Em sẽ đến Dorne.
Dorne không có vua.
Ta chiến đấu vì Dorne.
Nó sẽ đi tới Dorne.
Không có cá mập ở Dorne.
Tôi sẽ đi tới Dorne.
Cậu sẽ đi tới Dorne.
Baelor đi tới Dorne.
Ông ta sẽ ở lại Dorne.
Ngài từng tới Dorne chưa?
Ông ta sẽ ở lại Dorne.
Ngài từng tới Dorne chưa?
Chúng tôi có mặt tại khắp Dorne.
Ngài là hoàng tử của Dorne.
Myrcella được đưa tới Dorne à?