Examples of using Doug in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Và Doug có ở đó không?
Doug đâu?
Doug đâu?
Doug gọi.
Doug đâu rồi?
Anh Chị Em Ruột: Doug Pitt, Julie Neal Pitt.
Kevin, Doug đâu rồi?
Doug đây.
Doug Carlin, đặc vụ Cháy nổ.
Doug nổi giận.
Anh Doug sao rồi?”.
Doug đâu rồi?
Doug nhỉ?
Doug đâu rồi?
Hãy như Doug!
Hỏi bởi Doug.
Đúng thế không Doug?”.
Ảnh: Doug Knuth.
Không, không đời nào tôi bỏ anh ở lại, Doug.
Kayako bò xuống cầu thang và bám lấy Doug, người chết vì sốc.