Examples of using Doukas in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Alexios Doukas được tôn lên ngôi hoàng đế lấy hiệu là Alexios V.
Cô được phát hiện bởi mô hình trinh sát Sarah Doukas ở tuổi 16.
Alexios III Angelos là con trai thứ hai của Andronikos Doukas Angelos và Euphrosyne Kastamonitissa.
Chân dung Mikhael VII Doukas trên mặt sau của Vương miện Thánh xứ Hungary.
Chính Sarah Doukas, người từng chiêu mộ Kate Moss đã phát hiện ra Cara.
Kate Moss được phát hiện vào năm 1988 ở tuổi 14 bởi Sarah Doukas.
Chân dung Mikhael VII Doukas trên mặt sau của Vương miện Thánh xứ Hungary.
Kate Moss được phát hiện vào năm 1988 ở tuổi 14 bởi Sarah Doukas.
Ioannes là con của Hoàng đế Theodoros II Doukas Laskaris và Hoàng hậu Elena xứ Bulgaria.
Alexios V Doukas chính thức làm lễ đăng quang vào đầu tháng 2 năm 1204.
Mikhael VII Doukas cùng các em trai Andronikos
Mikhael Psellos( trái) với môn đệ là Hoàng đế Đông La Mã Mikhael VII Doukas.
Theodore Komnenos Doukas( 1214- 1230), hoàng đế ở Thessalonica từ năm 1225 hoặc 1227.
Trưởng phòng thiết kế Elena Doukas( trái) và CEO/ người sáng lập Garrett Leight( phải).
Mikhael VII Doukas kết hôn với Maria xứ Alania, con gái của Vua Bagrat IV xứ Gruzia.
Bà sẽ lấy Konstantinos Doukas, con trai của Hoàng đế Mikhael VII và Hoàng hậu Maria xứ Alania.
Theodoros qua đời vào tháng 11 năm 1221 và được kế vị bởi con rể Ioannes III Doukas Vatatzes.
Cho đến năm 2009, khi 17 tuổi, cô được Sarah Doukas- Người sáng lập Storm Model Management, phát hiện.
Năm 1253, Mikhael VIII Palaiologos kết hôn với Theodora Doukaina Vatatzina, cháu gái của Hoàng đế Nicaea Iohannes III Doukas Vatatzes.
cháu gái của Iohannes III Vatatzes Doukas.