Examples of using Downforce in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngay cả những gương nơi ở cửa đã được định hình để tăng downforce.
Thứ nhất, bên ngoài là hoàn toàn biến đổi để có được downforce tối đa.
nó có nhiều downforce và kéo hơn vì các bánh xe.
Các áp lực tiêu cực do đó tạo ra tăng downforce ở phía trước của chiếc xe.
Các spoiler cũng ngồi thấp hơn và dường như được tối ưu hóa cho downforce bổ sung.
Cuối cùng, nhưng không kém là cánh phía sau lớn tạo downforce hơn và cải thiện lực kéo.
Cùng với mặt dưới phẳng các trợ khí động học cung cấp 42 kg của downforce ở 100 mph( 160 km/ h).
Cánh gió mới của McLaren 570S có tên High Downforce Kit( HDK) được phát triển bởi Bộ phận Đặc Biệt( MSO) của McLaren.
Cánh gió mới của 570S có tên High Downforce Kit( HDK) được phát triển bởi Bộ phận Đặc Biệt( MSO) của McLaren.
Công nghệ khác tốt đẹp là một hệ thống khí động học tích cực Porsche có ba chế độ để cung cấp downforce tối ưu.
Để có vòng chạy hoàn hảo, chiếc xe F1 phải được thiết lập downforce cao để xe vào ra cua vẫn giữ được tốc độ cần thiết.
Bên trong là một lưỡi dao đó làm tăng downforce trên trục trước
một cánh gió sau lớn cung cấp thêm downforce.
Thử nghiệm kéo dài trong đường hầm gió tại Ferrari cộng với mô phỏng khác nhau đã mang lại kết quả vượt trội cả về downforce và kéo.
Tôi nghĩ rằng Red Bulls đã đặc biệt nhanh chóng trong quá khứ bởi vì nó là một mạch downforce khá tốt, vì vậy nó sẽ rất thú vị.”.
cải thiện downforce trên trục trước.
Tất cả những phụ kiện mới đảm bảo một hệ số kéo thấp và downforce tối đa- trong khi đảm bảo hiệu quả làm mát của các thành phần nhiệt căng thẳng cao.
đến 300 mm và có mái của nó giảm xuống 120 mm để phóng to Downforce ở tốc độ cao.
có mái của nó giảm xuống 120 mm để phóng to Downforce ở tốc độ cao.
Camaro mới Z/ 28 cũng có tính năng một gói khí động học đầy đủ mà tạo downforce ở tốc độ, giúp làm cho nó cung cấp theo dõi, có khả năng nhất trong lịch sử của Camaro.