Examples of using Draco in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cùng Draco nói, được không?
Draco được nhìn thấy lần cuối.
Draco quay lại, nói.
Draco không hiểu sao mình lại mơ thấy cái chuyện kia.
Draco Và Trò Chơi.
Nhóc nói Draco hả?
Draco không có những thứ đó.
Draco là một Slytherin.
Ngôi sao Draco tỏa sáng hơn…
Draco có kể tôi nghe về cô đấy, và bố mẹ cô nữa.
Draco ở đâu?”.
Draco đâu?”.
Draco thế nào rồi?”.
Draco, cậu đang ghen!
Draco, cẩn thận!”.
Draco bước đến gần hơn và ngồi xuống.
Là giọng Draco.
Her ngước lên nhìn Draco.
Cũng không phải cho Draco.
Harry nắm tay Draco thật chặt.