Examples of using Drip in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Điểm bất lợi khi đầu tư qua chương trình DRIP hoặc DIP có lẽ là vấn đề giấy tờ.
Bạn có thể dùng chương trình tái đầu tư cổ tức( DRIP) hoặc chương trình mua cổ phiếu trực tiếp( DSPP) để tránh phải trả phí môi giới và hoa hồng, và mua cổ phiếu trực tiếp từ công ty.[ 4].
Tên gọi DRIP là tên viết tắt chữ đầu tiên của các động vật nguyên sinh trong nhóm,[ 1]
trình diễn ca khúc chủ đề của họ là DRIP.
được ghi trong Tuyên Bố của Liên Hiệp Quốc về Quyền của Người Bản Địa( UN DRIP).
Máy pha cafe Drip.
Drip đứng và I. V.
Drip campaign là gì?
Vậy drip campaign là gì?
Mẫu số: Drip coffee bag.
Vậy, Drip Tips là gì?
Vậy, Drip Tips là gì?
Drip buồng làm bằng nhựa PVC mềm.
Drip miễn phí tới 100 người đăng ký.
Làm việc với 510 Drip Tip.
Drip, làm ơn, V. và nâng lên.
Drip, làm ơn, V. và nâng lên.
Chảy mũi phía sau( post nasal drip).
Đâu là sự khác biệt giữa drip và Espresso Coffee?
Bạn đã nghe tới khái niệm“ drip email marketing”?