Examples of using Drummond in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Địa ngục” và Drummond“ Ascent of Man”,
TV đầu tiên của cô là trong loạt Nhạc Bây giờ sản xuất bởi John Drummond trong 1968- 1969,[ 1] và truyền hình
A ă B. DRUMMOND AYRES Jr.( 19 tháng 12 năm 2011).
họ đã nhìn thấy những từ“ D LILIAS DRUMMOND” khắc bằng đá mà vẫn có thể nhìn thấy cho đến ngày nay.
họ đã nhìn thấy dòng chữ“ D LILIAS DRUMMOND” khắc bằng đá để lại dấu tích cho đến ngày nay.
Drummond sinh tại Stirling.
Tác giả: Ree Drummond.
Cô dâu bulldog Drummond.
Trình bày bởi: Colleen Drummond.
Nhưng Drummond rất tham vọng.
Khu vườn Drummond trong lâu đài Drummond Castle.
Số 35 đường Drummond.
Tín dụng hình ảnh: Sharon Drummond.
Nhưng Drummond không thể bỏ vợ.
Cậu viết về Sơ Drummond à?
Tên tiếng Anh là Drummond Island.
Tín dụng hình ảnh: Sharon Drummond.
Drummond là người duy nhất biết.
thưa ngài Drummond.
thưa ngài Drummond.