DUCH in English translation

Examples of using Duch in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hai tuần sau, Duch tiếp cận cha LePel và xin được làm phép rửa tội.
Two weeks later Duch approached LePel and asked to be baptized.
Duch viện lý do rằng ông ta không phải là thành viên cấp cao của Khmer Đỏ.
Duch told the court he was not a senior member of the Khmer Rouge.
Ieng Sary, Noun Chea và Duch nhiều lần tuyên bố rằng họ không hề gây ra tội ác.
Ieng Sary, Noun Chea and Duch have repeatedly denied committing any crimes.
Duch, 67 tuổi, có tên đầy đủ là Kaing Guek Eav, đã bị kết án 35 năm tù.
Duch, 67, whose full name is Kaing Guek Eav, was sentenced to 35 years in prison.
Phát ngôn viên Nghị viện Châu Âu Jaume Duch Guillot xác nhận, khoảng 500 người đã được sơ tán.
Parliament spokesman Jaume Duch Guillot said about 500 people were evacuated from the buildings.
Phát ngôn viên Nghị viện Jaume Duch Guillot cho biết khoảng 500 người được sơ tán khỏi các tòa nhà.
Parliament spokesman Jaume Duch Guillot said about 500 people were evacuated from the buildings.
Phiên toà đầu tiên của Liên Hiệp Quốc xử tội Duch xảy ra vào ngày 17 tháng 2, 2009.
The initial hearing to Duch trial was held on February 17th 2009.
Duch đã thú nhận là điều hành nhà tù này và đã xin lỗi về vai trò của ông ta.
Duch has admitted running the prison and has apologized for his role.
Phiên toà đầu tiên của Liên Hiệp Quốc xử tội Duch xảy ra vào ngày 17 tháng 2, 2009.
The initial hearing in the trial of Duch was held on February 17, 2009.
Duch, 66 tuổi, bị bắt giam từ năm 1999,
Duch, 66, has been in detention since 1999,
Phe Khmer Đỏ đã lập ra 196 trại giam như thế ở khắp nước dựa vào mô hình mà Duch đã dựng lên năm 1971.
The Khmer Rouge established 196 such camps around the country based on a prototype Duch established in 1971.
Tòa nói rằng vụ xử Duch, vụ xử đầu tiên của tòa án quốc tế này,
The court says Duch's trial, the first to be heard by the international genocide tribunal,
Các công tố viên đã yêu cầu xử phạt bị can 40 năm tù, mặc dầu nhiều nạn nhân muốn Duch phải bị án tù chung thân.
The prosecutors have asked for 40 years in prison, although many victims want Duch to serve a life sentence.
Duch là một trong năm nhân vật cao cấp của Khmer Đỏ ra tòa
Duch is the first of five senior Khmer Rouge figures scheduled to face long-delayed trials
Nhờ có thái độ công tác mẫn cán nên Duch được thăng chức làm người đứng đầu Santebal, bộ máy an ninh nội bộ của Khmer Đỏ.
Duch's work ethic led to his promotion as head of the Santebal, the Khmer Rouge's internal security apparatus.
Vậy nên, nếu tuyên bố Duch với án tù chung thân,
So giving that Duch was convicted to life in prison,
Duch là người đầu tiên trong 5 thủ lãnh cao cấp của Khmer đỏ bị tòa xét xử về vai trò của ông trong vụ diệt chủng hồi thập niên 1970.
Duch is the first of five senior Khmer Rouge leaders to stand trial for his part in the genocide committed in the 1970s.
Kaing Guek Eav, còn có tên là Duch, bị truy tố vì các tội danh hình sự chống nhân loại, tội ác chiến tranh, tra tấn và sát nhân.
Duch, whose real name is Kaing Guek Eav, faces charges of crimes against humanity, war crimes, torture and homicide.
Các giới chức tòa án cho biết phiên tòa xét xử bị cáo Duch, là vụ án đầu tiên mà tòa án này thụ lý, sẽ bắt đầu vào ngày 20 tháng 11.
The court said Duch's trial, the first to be heard by the Tribunal, would start on November 20.
Tóm lược phiên xử Kang Guek Eav, còn được gọi là Duch, các luật sư đã hạ giảm tầm quan trọng của trại tử thần S- 21 mà ông ta đã điều hành.
In summing up the trial of Kang Guek Eav, also known as Duch, his lawyers downplayed the role of the S-21 death camp he ran.
Results: 108, Time: 0.0152

Top dictionary queries

Vietnamese - English