Examples of using Duchess in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng thực sự nổi bật trong câu chuyện của Buckley là những khoảnh khắc kinh hoàng gần như trừu tượng: vụ nổ bom ở Madrid có kết quả là“ một người đàn ông với nội tạng bị thổi bay đi” với“ nhiều mảnh dính lên xe Duchess…”.
Năm chiếc được điều sang Hạm đội Nhà vào tháng 12 năm 1939, nhưng Duchess bị chìm trên đường đi nó nó mắc tai nạn bị thiết giáp hạm HMS Barham( 04)
Bệnh viện Queen Elizabeth Hospital II, Bệnh viện Duchess of Kent
USS Wakefield cùng các tàu Anh Duchess Of Bedford,
Lilia Skala xuất hiện trên vô số chương trình truyền hình và serials từ năm 1952 đến năm 1985( như The Alfred Hitchcock Hour năm 1965) và khi Grand Duchess Sophie giữ công ty Broadway với Ethel Merman trong Call Me Madam không lâu sau khi bị thương ở Queens Nhà máy dây kéo là người t ref nạn không phải là người nói tiếng Anh từ Áo.
6 điều chúng tôi đã học về DUKE và DUCHESS của SUSSEX.
Nhà hát Duchess Theatre.
Nhà hát Duchess Theatre.
Duke- Duchess Công tước.
Nhà hát Duchess Theatre.
Nhà hát Duchess Theatre.
Tên gốc: The Ugly Duchess.
Chiếc máy bay Beechcraft 76 Duchess.
Tên gốc: The Ugly Duchess.
Thư viện Duchess Anna Amalia, Weimar, Đức.
Keira Knightley trong tác phẩm" The Duchess".
Tên phim: Nữ Công Tước- The Duchess( 2008).
Duchess và Thomas O' Malley trong bộ phim The Aristocats.
Thiết kế trang phục đẹp nhất- phim" The Duchess".
The Ugly Duchess( tranh của Quentin Matsys, khoảng năm 1513).