Examples of using Dugan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
John Dugan- ông nội.
John Dugan- ông nội.
Phim đạo diễn bởi Dennis Dugan.
Phim đạo diễn bởi Dennis Dugan.
Dugan, anh bạn chơi hay lắm.
Chạy thứ này đi, Dugan!
Dugan, anh bạn chơi hay lắm.
Skinny Dugan- Một người thất bại 7.
Carrera đang ở hành tinh này. Dugan.
Carrera đang ở hành tinh này. Dugan.
Dugan! Thật tốt khi gặp anh ngoài đời!
Wilson sẽ thủ vai dượng Pat Dugan của Stargirl.
Dưới sự lãnh đạo của nhà sản xuất Bill Dugan.
Dum dum dugan chắc là phải rất tự hào.
Dugan, anh bạn chơi hay lắm. Được thôi!
Đạo diễn dở nhất: Dennis Dugan," Jack& Jill.".
Michael Dugan là Tổng thống của Hoa Kỳ trong Red Alert 2.
Bush bị Butchco và Dugan bắn hạ khi họ đến đó trước.
Bộ phận này được điều hành bởi Regina Dugan, cựu giám đốc DARPA.
Đạo diễn dở nhất: Dennis Dugan," Jack& Jill.".