Examples of using Duke in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đứng so ra em sẽ chọn duke.
Tôi rất thích những essay mà tôi đã viết cho Duke.
Kyle quyết định sẽ vào Georgetown còn tôi chọn Duke.
Anh lại nhìn xuống Duke và Dolores.
Bà cũng được vinh danh là một Duke Trustee từ 1996 đến 2004.
Ngươi biết con đường này có bao nhiêu khó không, Duke?".
Bà cũng được vinh danh là một Duke Trustee từ 1996 đến 2004.
Kyle quyết định sẽ vào Georgetown còn tôi chọn Duke.
Và như thế Duke Ellington.
tôi sẽ đi Duke.
Sau đó anh đổi tên thành Duke Rotundo.
Bà cũng được vinh danh là một Duke Trustee từ 1996 đến 2004.
Nathan, dừng lại.- Duke đâu?
Nhanh nào Duke.
Tôi biết là cô giận Duke.
Tôi cần đến được lâu đài Duke.
Sẽ có thứ gì đó phá được khống chế của Croatoan lên Duke.
Nathan, dừng lại.- Duke đâu?
Là người cuối cùng anh ấy gặp. Duke viết trong thư rằng Stuart Mosley.
Cô ấy nhờ tôi trông con Duke đến lúc cô ấy về.