Examples of using Dum in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dum Laga Ke Haisha.
Dum. Cảm ơn.
Dum. Cảm ơn.
Dum dum dugan chắc là phải rất tự hào.
Cảm ơn.- Dum.
Dum! Đừng bắn!
Miệng vẫn hát twinky deedle dum.
Em sao rồi, Dum?
Con không sao chứ? Dum….
Cần ai đó check dum.
Lung Dum Chap Buek.
Bé có bị thương không?- Dum!
Dum volvitur Orbis,” khi thế giới quay cuồng.
Bé có bị thương không?- Dum!
Kéo Dum tỷ về nhà*.
Ông cũng đóng trong bộ phim" Hum Dum".
Tôi đã nói… Đó là tweedle dee và tweedle dum.
Hãy nhớ rằng đây là từ tiếng Việt" Con Dum.
Dum volvitur orbis”, khi thế giới thay đổi.
Với phương châm Dum convellor mitescunt,