Examples of using Dunkin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
gọi pizza từ một cửa hàng Dunkin' Donuts ở Franklin, New Jersey.
hiệu các chương trình video, cũng như các trang web một cộng đồng Dunkin Donuts.
Phần lớn các cửa hàng của Mister Donut tại Nam Mỹ sau đó có tên là Dunkin' Donut.
Levis, Dunkin Donut, các bộ phim Hollywood
nhạc sĩ cho đến những công ty lớn như Dunkin' Donuts, Dyson hay Cadillac.
tại điểm bóng đá, giá xăng, hoặc số Dunkin Donut nhượng quyền thương mại địa điểm, cao bất thường.
Theo ông Nigel Travis, Chủ tịch kiêm Giám đốc điều hành Dunkin, thương hiệu Dunkin Donuts sẽ có mặt tại Việt Nam vào thời điểm cuối năm nay,
của Taco Bell và việc bổ sung bánh mì ăn sáng của Dunkin.
đã bổ sung Dunkin vào danh sách của mình gần đây,
Hồi tháng 6/ 2006, Biden cũng khiến những người Mỹ gốc Ấn cảm thấy bị xúc phạm khi tuyên bố có mối liên hệ chặt chẽ với họ nhờ một thực tế ở Delaware là" bạn không thể tới một cửa hàng 7- Eleven hoặc Dunkin' Donuts trừ phi bạn có một chút giọng Ấn".
tôi thấy mình đứng trước sự thay đổi đó: một Dunkin' Donuts,
Hồi tháng 6/ 2006, Biden cũng khiến những người Mỹ gốc Ấn cảm thấy bị xúc phạm khi tuyên bố có mối liên hệ chặt chẽ với họ nhờ một thực tế ở Delaware là" bạn không thể tới một cửa hàng 7- Eleven hoặc Dunkin' Donuts trừ phi bạn có một chút giọng Ấn".
Biểu đồ trực tuyến của DUNKIN' BRANDS GROUP INC.
Mình làm ở Dunkin Donut.
Mình làm ở Dunkin Donut.
Mình làm ở Dunkin Donut.
Mình làm ở Dunkin Donut.
Dunkin' Donuts:" Nước Mỹ chạy trên Dunkin'"?
Dunkin' Donuts:" Nước Mỹ chạy trên Dunkin'".
Nhà hàng gần Dunkin' Donuts Park.