Examples of using Dunlap in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nguồn ảnh bìa: Dunlap Library từ dunlaplibrary. org.
Ben Dunlap nói về một cuộc sống nồng nhiệt.
Thế còn người đàn ông đã chết, Carl Dunlap?
Big Sandy Rancheria và Dunlap, California có từ 12 tới 14 người nói.
Dunlap[ 3] Quận Morris Dân số ước tính năm 2000 là 81.
Qua đêm, Dunlap đã in khoảng 200 bản phát hành để phân phối.
Maxine Dunlap là phụ nữ đầu tiên được cấp phép làm phi công tàu lượn.
Dunlap, Orrin E.,
Heller Anderson, Susan; Dunlap, David W.( ngày 11 tháng 12 năm 1985).
Cha mẹ của Smith là Tiến sĩ E. Dunlap Smith và Jane B. Cary Smith.
Nhưng tôi có nhận ra những điều xảy đến với tôi ngày tôi gặp Al Dunlap.
Dunlap đã in khoảng 200 bản,
Charles Dunlap and William David Compton.
Các hoạt động của Penkovsky được tiết lộ bởi Jack Dunlap, một điệp viên hai mang làm việc cho KGB.
Nhấn mạnh các mục tiêu nhỏ khi bạn có một đội không giành được nhiều trò chơi”- Mike Dunlap.
Vua Dunlap dứt khoát kéo Clark ra khỏi Rivers, nơi mang lại cho anh ta một hình phạt thô bạo không cần….
Ban đầu nó được xuất bản dưới dạng bản in Dunlap được phát hành rộng rãi và đọc cho công chúng.
Đặc biệt, bản phát hành tại Hoa Kỳ rất thích các bản in và Grosset& Dunlap cũng in lại Stepchildren của Chúa.
Album này đánh dấu sự ra mắt của tay guitar Bob" Slim" Dunlap, thay thế cho vị trí của Bob Stinson.
Album này đánh dấu sự ra mắt của tay guitar Bob" Slim" Dunlap, thay thế cho vị trí của Bob Stinson.