Examples of using Duque in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sự trở lại đỉnh cao của Orlando Duque.
Fernando Duque.
Nhà hàng gần Museum of Contemporary Art Conde Duque.
Chúng giết Fernando Duque, và còn giết cả vợ con hắn.
Duque không làm được gì cho chúng tôi", Trump tuyên bố.
thưa ông Duque.
con gái của Ramon Romero và Patricia Duque.
Anh Duque… Tôi tin là cả thế giới đều có quyền được xét xử công bằng.
chụp ảnh Orlando Duque.
Vào tháng 12 năm 2016, Duque đã quen doanh nhân người Florida, Jay Adkins.
Đây là một bức ảnh của Orlando Duque, một vận động viên Red Bull đến từ Colombia.
Ông Pompeo đến trung tâm di cư ở thị trấn biên giới Cucuta cùng với Tổng thống Colombia Ivan Duque.
Không có nền kinh tế đang phát triển như ông Duque và bạn bè của ông ta nói.
Cúc Duque đã đến thăm đảo Vis ở Croatia để khám phá vẻ đẹp tự nhiên của nó.
Những sinh viên đầu tiên bị giết là Martin Duque, Luke Hoyer
Trong suốt những năm qua, Ximena Duque đã tham gia diễn xuất trong một số telenovelas của Telemundo.
Tòa nhà Cuartel del Conde Duque.
Noriega có ý định tuyên bố Duque là người chiến thắng dù kết quả thực tế như thế nào chăng nữa.
Duque là nhà du hành vũ trụ thứ 6 của châu Âu và đầu tiên của Tây Ban Nha thăm ISS.
Tổng thống Colombia Ivan Duque ông nhận Guaido là lãnh đạo hợp pháp của Venezuela và coi Maduro là độc tài.