Examples of using Duquesne in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ghi chú của Hotel Duquesne Eiffel.
Đô đốc Duquesne ném bom Algiers vào năm 1682.
Armand Duquesne được phát hiện đã chết tại nhà tối qua.
Bà bị bắt vì tội giết hại Armand Duquesne Đệ Tam.
Ngài Duquesne? Tôi mang đồ giặt khô và bữa tối của ngài đây?
Tôi mang đồ giặt khô và bữa tối của ngài đây. Ngài Duquesne?
Năm 1758, Washington tham gia vào cuộc viễn chinh Forbes nhằm chiếm Đồn Duquesne.
Duquesne cam kết giáo dục các sinh viên hướng tới cuộc sống có mục đích.
Alistair Duquesne. Từ đó… có thể làm cho tôi\ n gặp đôi chút rắc rối.
Lần này, Duquesne đã 64 tuổi và không trốn thoát khỏi nhà tù được nữa.
Thomas phát biểu với một cử tọa ưa thích tại Trường Duquesne Law School ở Pittsburgh.
Người Anh chiếm được Fort Duquesne( Pittsburgh) trong cuộc chiến Pháp và người da đỏ.
Anh ấy nói sếp của mình, Jack Duquesne, không cho anh ấy nghỉ ngày nào. Ừ.
Anh ấy nói sếp của mình, Jack Duquesne, không cho anh ấy nghỉ ngày nào. Ừ.
Alistair Duquesne. Từ đó… có thể làm cho tôi\ n gặp đôi chút rắc rối.
Được phát hiện chết tại nhà tối qua. Người có vai vế của New York, Armand Duquesne.
Cuộc đàm phán với đại học Duquesne được diễn ra để bán lại những gì Point Park còn lại.
Bình luận về" Sách thông báo" Nước mà chúng tôi đang" của Pierre Rabhi và Juliette Duquesne".
sản xuất trong 21 năm tại Đại học Duquesne ở Pittsburgh, Pennsylvania, Hoa Kỳ.
Chiến tranh Pháp và Người da đỏ: Quân đội Anh lấy Pháo đài Duquesne từ chính quyền Pháp.