Examples of using Dur in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tell Abraq và Ad- Dur cũng là hai địa danh đáng chú ý.
Cuốn sách khiến tôi sợ hãi đổ bệnh đến ba tháng vì tôi quá tin vào nó… dur comme fer
Lt; start=" 6" dur=" 6"> Khi tour diễn tiến triển thành công, DPR bắt đầu được truyền cảm hứng từ các dự án mới.
Điều này đã sửa đổi luật năm 1975 cho phép phụ nữ phá thai nếu họ chứng minh rằng họ đang ở trong tình trạng của Dur Dur. .
Sự thật, thoát khỏi“ bezmozglыh Dur” vội vã
Một kinh đô mới đã được xây dựng, thành phố Dur- Kurigalzu mang tên của Kurigalzu I nhằm tôn vinh ông( khoảng đầu thế kỷ 14 trước Công nguyên).
Về sau, Abdali được Nader Shah phong làm" Dur- i- Durran"( viên ngọc của những viên ngọc quý),
Abdurrahman Wahid( ở Indonesia được gọi là“ Gus Dur”).
Về sau, Abdali được Nader Shah phong làm" Dur- i- Durran"( viên ngọc của những viên ngọc quý),
Lt; start=" 24.42" dur=" 6.6">
Dur comme fer như người Pháp nói.
Dur comme fer như người Pháp nói.
Tên hiện tại của Chogha Zanbil tương ứng với thành phố cổ xưa của Dur Untash.
Sargon còn xây dựng một thủ đô mới tại Dur Sharrukin(" thành phố của Sargon") gần Nineveh, cùng với tất cả đồ cống nạp Assyria thu được từ các nước khác nhau.
Tên ban đầu của nó là Dur Untash, có nghĩa là" thị trấn Untash",
Lt; start=" 1072.7" dur=" 6.06">
Lt; start=" 18" dur=" 6.4"> Các cảnh trong phim tài liệu này cho thấy các quy trình làm việc hàng ngày trong giai đoạn cuối của dự án.
các linh mục viếng mộ của Abdurrahman Wahid hay Gus Dur, tổng thống thứ tư của Indonesia và là cựu lãnh đạo của NU.
Vai diễn tiếp theo của ông là ở tuổi 17 trong phim Ab Dilli Dur Nahin( 1957).
Vai diễn tiếp theo của ông là ở tuổi 17 trong phim Ab Dilli Dur Nahin( 1957).