Examples of using Durand in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nó được thành lập vào năm 1896 giữa Sir Mortimer Durand, một nhà ngoại giao
Nó được thành lập vào năm 1896 giữa Sir Mortimer Durand, một nhà ngoại giao
Nó được thành lập vào năm 1896 giữa Sir Mortimer Durand, một nhà ngoại giao
Jorge Durand và Karen Pren chứng minh rằng mặc dù tăng gấp đôi số lượng tài trợ danh
Nó được thành lập vào năm 1896 giữa Sir Mortimer Durand, một nhà ngoại giao
Nhà hoạt động Adam Durand cùng với những người tiêu dùng trắc ẩn đã tiến hành một cuộc giải cứu công khai tại một trang trại trứng của Wegmans năm 2004.[ 1] Liên đoàn Giải cứu và Bảo vệ Động vật cũng đã tiến hành một cuộc giải cứu công khai và điều tra tại trang trại Foie Gras ở Thung lũng Hudson vào năm 2011.[ 2].
Durand đã không theo đuổi công việc làm đồ hộp thực phẩm,
Đường Ranh Durand.
đường ranh Durand Line.
Asher B. Durand và Frederic E. Church.
tác phẩm đã được Durand công bố ở Paris vào tháng 4/ 1922
được thành lập bởi Andre Durand( vẫn là CEO)
Pablopavo i Ludziki Durand Jones& The Indications,
nghiên cứu” của Maurice DURAND do Nhà xuất bản EFEO phát hành.
Kêu thằng Durand.
Kevin Durand diễn xuất tốt.
Tên ông ấy là Jonathan Durand.
Ricordi, Durand và nhiều người khác.
Ta sẽ xử lý với Durand.
Durand. Hắn cũng không to lắm.