Examples of using Durga in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mỗi năm, lễ kỷ niệm lớn nhất của Durga Puja( các sự kiện quan trọng nhất trong lịch Bengal Ấn Độ giáo)
Thần nữ Durga 10 tay.
Gần Đền Kanaka Durga.
Thần nữ Durga 10 tay.
Gần Đền Kanaka Durga.
Dòng Debaser của D. S.& Durga.
Durga Puja luôn lôi cuốn tôi.
Dòng Debaser của D. S.& Durga.
Dòng Debaser của D. S.& Durga.
Dòng Debaser của D. S.& Durga.
Bác quên dì Durga rồi à?
Lễ hội Navaratri, Dussehra và Durga Puja.
Lễ hội Navaratri, Dussehra và Durga Puja.
Cuối cùng Durga ra lênh cho một Nữ.
Durga và Kali,( đều là vợ Shiva).
Sếp, tôi đặt tên con gái tôi là Durga.
Theo một bài báo được nghiên cứu rộng rãi bởi Durga D.
Do đó, Durga cũng được biết đến như Mahishasura Mardini.
Các ngày lễ Hindu giáo là Durga Puja và Saraswati Puja.
Ở phía đông Ấn Độ, lễ hội được gọi là Durga Puja.