Examples of using Dusk in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Để đạt được phong cách mong muốn thì Klepacki đã tranh thủ sự giúp đỡ theo" phong cách điện tử" của Jarrid Mendelson cho việc sản xuất các bài hát như là Dusk hour và Flurry trước khi chia ra để viết phần còn lại của bài hát trong phòng thu của ông[ 8].
Hơn nữa, không rõ liệu một giao thức một lớp như Dusk Network có phù hợp để thực hiện mục đích này hay các giao thức hai lớp dựa trên các chuỗi hiện có như Ethereum phù hợp hơn trong các trường hợp mà Dusk Network muốn phục vụ.
Digimon World Dawn and Dusk trước đó và được phát hành vào 1 tháng 7 năm 2010.
Digimon World Dawn and Dusk, Digimon World Championship
đạt được nhiều thành công lớn, bao gồm: Desperado, From Dusk Till Dawn,
From Dusk Till Dawn, The Faculty, the Spy Kids, Once Upon a Time in Mexico,
32] From dusk to midnight, the floodlights illuminate the entire tower.[
bị ép thế bởi Dusk, nhằm giúp cho nhóm của Sora trốn thoát, Sora rõ ràng
Tiêu đề: DUSK.
Vào ban đêm, khi mặt trời xuống, DUSK của bạn sẽ chuyển sang nửa đêm- màu đen.
DUSK là chiếc đồng hồ đầu tiên trên thế giới liên tục thay đổi sắc thái( sáng tối) tùy thuộc vào thời gian trong ngày.
DUSK IN THE BALE MOUNTAINS:
Trong vài tuần qua, nhu cầu về DUSK đã bùng nổ
Dusk để bình minh phát hiện.
Cách tìm hiểu thêm về Dusk Network.
Dusk- Phim trong Công viên.
Tên tiếng Anh: Dusk Maiden of Amnesia.
Viết test với Laravel Dusk.
Cách tìm hiểu thêm về Dusk Network.
Dusk- bộ đôi Octatonic cho sáo và piano.