Examples of using Duvalier in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jean- Claude Duvalier là Tổng thống Haiti từ 1971- 1986.
Jean- Claude Duvalier là Tổng thống Haiti từ 1971- 1986.
Marcelin bị chính quyền của Jean- Claude Duvalier trục xuất.
Jean- Claude Duvalier là Tổng thống Haiti từ 1971- 1986.
Kinh hoàng chế độ độc tài Duvalier ở Haiti.
Jean- Claude Duvalier là Tổng thống Haiti từ 1971- 1986.
Jean- Claude Duvalier, người có biệt danh là“ Baby Doc”.
Jean- Claude Duvalier, người có biệt danh là“ Baby Doc”.
Mẹ không bao giờ nhận bất kỳ đồng tiền nào từ Duvalier.
Tổng thống Haiti Jean- Claude Duvalier bỏ trốn sang Pháp( 07 tháng 2).
Simone Duvalier vẫn giữ được danh hiệu Đệ nhất phu nhân và hưởng quyền lực.
Tổng thống Haiti Jean- Claude Duvalier bỏ trốn sang Pháp( 07 tháng 2).
François Duvalier( còn gọi là“ Papa Doc”)
Kể từ ngày" Papa Doc" Duvalier, Chính phủ Haiti đã nổi tiếng về tham nhũng.
Khi đang làm y tá, bà đã gặp một bác sĩ trẻ tên là François Duvalier.
Duvalier sinh ra tại Port- au- Prince và được nuôi dưỡng trong một môi trường riêng biệt.
Anh không nghĩ đấy có thể là Duvalier đấy chứ, phải không anh?”.
Duvalier sinh ra tại Port- au- Prince và được nuôi dưỡng trong một môi trường riêng biệt.
Marcos, Duvalier, Mobutu, Suharto,
Tuyển tập ba tác phẩm được coi là một đòn tấn công vào nhà độc tài Haiti, François Duvalier.