Examples of using Dwight in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gần Thư viện công cộng Dwight Foster.
Trả lời Dwight.
Doud Dwight sinh ngày 24 tháng 9 năm 1917,
Dwight đúng đấy. Charlotte sẽ ở đây cho tới khi ta biết cách xây Nhà Kho.
Dwight! Còn bóng rổ
Dwight đúng đấy. Charlotte sẽ ở đây cho tới khi ta biết cách xây Nhà Kho.
Trung tâm Y tế Lục quân Dwight D. Eisenhower nằm ở đồn Gordon gần thành phố Augusta, Georgia được đặt tên ông để vinh danh ông.[ 85].
Chiếc thứ 150.000 thì được gửi đến tận( cổ) tay Tổng thống Dwight D. Eisenhower,
Trung tâm Y tế Lục quân Dwight D. Eisenhower nằm ở đồn Gordon gần thành phố Augusta, Georgia được đặt tên ông để vinh danh ông.
Ví dụ, trong khi Dwight Howard hành trình tại Trung Quốc mùa hè năm ngoái,
Niềm tin biến mọi điều thành có thể… tình yêu khiến mọi việc thành dễ dàng.- Dwight Moody.
Nói rằng hắn sống ở đây và gặp Dwight khi ông ấy xuất hiện.
Những có vẻ nó chỉ làm mọi chuyện trở nên tệ hơn. Bọn anh đã rút cho Dwight một lá nữa.
Tôi tìm được anh, Cả ngày hôm nay… viên đá màu đen, những ảo giác, tất cả những chuyện đó, đều do anh gây ra? Dwight bị bắt cóc.
Tôi đang lợi dụng cô ấy về vụ đồng minh, ai biết nhiều thông tin nhất về cả phòng? Dwight, không.
Chúng đã lấy được phần còn lại của tên cớm bị chúng ta giết. Dwight chết rồi.
Nói rằng hắn sống ở đây và gặp Dwight khi ông ấy xuất hiện.
Texas, Dwight David Eisenhower tốt nghiệp Học viện West Point, từng phục vụ trong quân
Ông đã năm năm trẻ hơn của mình, anh trai John Foster, Dwight D. Eisenhower' s thư Ký của Bang
Ví dụ: bài đăng này của Báo cáo Bleacher có thể được hiển thị trong Nguồn cấp dữ liệu tin tức cho những người theo dõi hoặc như Dwight Howard, ngoài những người theo dõi hoặc thích Báo cáo Bleacher.