Examples of using Dyer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
hoàn thành các mối quan hệ tình yêu đến tin vào phép màu của phép màu trên phạm vi toàn cầu, Dyer cho chúng ta thấy rằng phép màu trong tầm tay và trong tâm trí của chính chúng ta.
Giữ cho mình năng động, đầy sức sống và dành cho bản thân một điều gì đó để trông đợi như thế thì thật sự là một động thái tích cực", tiến sĩ Carmel Dyer, giám đốc điều hành của UTHealth Consortium về lão hóa tại Trung tâm khoa học y tế Đại học Texas ở Houston, cho biết.
Trong quản lý, quan điểm quan hệ của Jeffrey H. Dyer và Harbir Singh là một lý thuyết để coi các mạng
Argentina( Arratia, 1997; Dyer, 2000).
Tôi là Gregory Dyer.
Diễn viên Danny Dyer.
Tôi là Dyer. Tallie.
Hình ảnh: Alan Dyer.
Hopper dyer: một bộ.
Tôi là Dyer. Tallie.
Đó là cha Dyer.".
Bởi Tiến sĩ Wayne Dyer.
Cha Dyer.- Tạm biệt.
Cha Dyer.- Tạm biệt.
Chắc Dyer muốn có đứa nữa.
Anh biết Dyer rồi chứ?
Natalia Dyer năm nay 20 tuổi.
Cô bé đâu, ông Dyer?
Dyer, Tennessee( đông bắc).
Cô gái thứ tư là Roberta Dyer.
