Examples of using Dzeko in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng sáu phút sau, Roma đã có bàn gỡ hòa khi nỗ lực của hậu vệ Dejan Lovren của Liverpool để xóa một cú đánh đầu của Stephan El Shaarawy về phía Dzeko, vượt qua đầu của James Milner,
Edin Dzeko- hoặc đôi khi họ sẽ chơi những người ở phía trước, những người không phải là trung tâm truyền thống.
Dzeko muốn chuyển tới Serie A.
Inter Milan muốn có Edin Dzeko.
Inter Milan đã có Edin Dzeko.
Dortmund tiến gần hơn tới Dzeko.
Dzeko đang đầu quân cho AS Roma.
Chuyện gì đang xảy ra với Dzeko?
Sự thật là Dzeko muốn ở lại Roma.
Edin Dzeko đón sinh nhật thứ 33!
Edin Dzeko dự kiến sẽ gia nhập Chelsea.
Dzeko gia nhập Roma theo dạng cho mượn.
Còn Dzeko đã từ chối để ở lại Roma.
Edin Dzeko bày tỏ mong muốn trở lại Premier League.
EM GÁI: Merima Džeko là chị gái của Edin Dzeko.
Edin Dzeko bày tỏ mong muốn trở lại Premier League.
Edin Dzeko bị đuổi khỏi sân vì tụt quần đối thủ.
Tất cả những gì tôi có thể nói là Conte thích Dzeko.
Dzeko nói bằng tiếng Bosnia
Dzeko nói bằng tiếng Bosnia