Examples of using Eagle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Người ta cho rằng 445.500 đồng xu Saint- Gaudens Double Eagle đã được đúc ra trong năm 1933.
Cái đêm đầu tiên tôi và pat gặp nhau ở nhà chị tôi, đội Eagle đã đánh bại.
Cái đêm đầu tiên tôi và pat gặp nhau ở nhà chị tôi, đội Eagle đã đánh bại.
gặp ứng viên là Eagle Scout, tôi gần như luôn luôn cố gắng để thu nhận anh ta.
Once An Eagle' là câu chuyện về một người đàn ông đặc biệt,
Chủ quán trọ" Eagle Commercial" nhận ra ngay là chiếc xe của một người Mỹ tên là Hargrave đến thuê buồng ở đó đã hai ngày rồi.
Họ đã vứt bỏ Eagle trước khi họ thực hiện các cuộc thao diễn đã phá hủy chúng khỏi quỹ đạo mặt trăng trên quỹ đạo quay trở lại trái đất.
ông là một Eagle Scout, chủ tịch của Octagon Club
Eagle, chỉ đơn giản có nghĩa là thực hiện hai stroke dưới par trên một lỗ, không phải là một điểm chung cho hầu hết người chơi golf.
gặp ứng viên là Eagle Scout, tôi gần như luôn luôn cố gắng để thu nhận anh ta.
Báo phương vị mục tiêu của Eagle và cho tôi biết khi nào ta cách 3 cây số.
Mặc dù cả hai tồn tại riêng rẽ, Eagle& Wood[ 1]
Chúng tôi không có tiền, vì thế rất khó ra khỏi Eagle Pass.
Tại hố cuối, golfer 29 tuổi người Australia gốc Hàn Quốc ghi điểm eagle bằng pha gạt bóng xa để kết thúc vòng đấu sau 68 gậy.
Một ngày ông già đang gặp rắc rối bởi một người đàn ông làm' Eagle Claw và Jackie giúp ông già đó.
Trong một trường hợp thú vị, một công ty mua một người phụ nữ tên là Eagle và thuê cô ấy một thời gian.
làm việc rất nghiêm túc để trở thành một Eagle Scout[ 2].
và ngay sau đó, Eagle được công nhận là chụp tốt hơn một birdie.
Hy vọng vô địch All Valley bảng nữ của Eagle Fang Và thế là, Người thắng!
Đội đặc nhiệm đã đột nhập phòng bí mật của hắn và Chủ tiệm tóc Floyd Eagle- san!