Examples of using Ealing in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giám đốc Tài chính tại Hội đồng Ealing và Giám đốc Quan hệ( Đầu tư) tại Barclays Bank.
Vào ngày 13 tháng 10 năm 2013, Huntley đã chết trong Bệnh viện Ealing, và được sống sót bởi chồng bà,
Thiết kế Đồ họa tại Ealing Art College( nay là cơ sở Ealing của Đại học West London),
Middlesex, nhưng cảnh quay trong phim là ở khu vực Gunnersbury của Ealing, Tây London cũng như Mattock Lane ở West Ealing và trường Japanese School ở Acton được dùng làm trường nữ sinh gọi là Haberdashers' Aske' s School for Girls[ 9].
Uxbridge Road, Ealing.
Uxbridge Road, Ealing.
Tòa nhà thị chính Ealing trên đường Ealing Broadway.
Có một người phụ nữ trẻ từ Ealing.
Văn phòng linh hoạt tại London, Ealing, Aurora.
Văn phòng linh hoạt tại London, Ealing, Aurora.
Tôi theo học trường nghệ thuật Ealing ở London.
Văn phòng linh hoạt tại London, Ealing, Aurora.
Phim do Ealing Studios và Maigret Productions Ltd hợp tác sản xuất.
White Lies là một ban nhạc rock post- punk Anh đến từ Ealing, London.
White Lies là một ban nhạc rock post- punk Anh đến từ Ealing, London.
White Lies là một ban nhạc rock post- punk Anh đến từ Ealing, London.
có ba cơ sở, nằm ở Ealing, Brentford, và Berkshire.
theo hướng tây( về phía ga Ealing Broadway).
Freddie rời trường Ealing tháng 6/ 1969 với tấm bằng tốt nghiệp về nghệ thuật và thiết kế.
Imperial College quản lý khoảng hai mươi ký túc xá ở Nội London, Ealing, Ascot và Wye.