Examples of using Earl in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh ấy Buck.- Tôi là Earl.
Tôi là bạn của Earl.
Một trong số họ sẽ đặt hàng từ Earl hôm nay. Theo thống kê.
Tinh thần phải thế Yeah, đó chính là Earl tôi biết.
Có một bãi xe đã sử dụng Earl không xa từ đây.
Nhà hàng gần The Earl of Doncaster.
Bản báo cáo của Tướng Earl G. Wheeler, Tổng Tham Mưu Trưởng, trong cuộc Tổng Tấn Công Tết.
Hank( Steve Zahn) và Earl( Martin Lawrence) chỉ có một điểm chung duy nhất: bị Sở cảnh sát Los Angeles chối bỏ.
Cứ như phim Dukes of Hazzard, hoặc ở đây, mọi người có thể gọi là, Nhà Earl Mạo Hiểm. Chỉ cần… Ông có muốn….
mọi người có thể gọi là, Nhà Earl Mạo Hiểm. Chỉ cần… Ông có muốn….
Edward, con của Richard của York, được vua Earl of Warwick tuyên bố sau chiến thắng của nhà Yorkist tại Trận chiến Towton.
Hiện tại Earl of Denbigh và Desmond nắm giữ vị trí này,
Việc xây dựng bắt đầu từ năm 1093 khi Earl of Shrewsbury nắm quyền quản lý thị trấn từ xứ Welsh.
Ông là một Earl và Công tước Địa ngục,
Earl Nightingale từng nói“ Nếu sự trung thực không tồn tại,
Gerhardt đã biết Earl một thời gian và trong khoảng thời gian đó hắn chưa bao giờ nghe được suy nghĩ đáng ngưỡng mộ đó từ Earl.
Earl Grey không tốn kém như một máy bơm sàn đáng tin cậy có thể
Henry nghiền nát cuộc nổi dậy của Earl of Lincoln thay mặt cho Lambert Simnel, một người yêu cầu bồi thường lên ngôi, tại Stoke.
Cuối cùng, 11 người thuê nhà của Earl không trả tiền thuê nhà của họ.
người tấn công bà Nenegale Diallo không phải là anh Earl Nash mà họ đã biết và yêu thương.