Examples of using Eben in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phỏng vấn: Eben Moglen-“ sự giám sát trở thành dị….
Eben Harrell là biên tập viên cao cấp tại Harvard Business Review.
Lính dù Đức táo bạo đánh chiếm pháo đài Eben Emael.
Eben Bayer: Liệu nấm có phải là loại chất dẻo mới?
Eben Upton, người sáng lập của Quỹ hỗ trợ Raspberry PI.
Bác sĩ Eben Alexander và tựa sách“ Chứng cứ về thiên đường”.
Eben Haezar:( 44,8)- giữa Kitô giáo và hôn nhân: null người Do Thái.
Không có những pháo đài hiện đại lớn giống như pháo đài Eben- Emael của Bỉ;
Tốt hơn hầu hết bất kỳ ai, Eben Moglen biết những gì bị đe dọa.
Eben: Haezar:( 44,8)- Hôn nhân: giữa: Cơ Đốc:: người Do Thái: null.
Bên phải là Giáo sư Luật Columbia, Eben Moglen, chủ tịch của Software Freedom Law Center.
Bên phải là Giáo sư Luật Columbia, Eben Moglen, chủ tịch của Software Freedom Law Center.
Nhà thiết kế Eben Sorkin khẳng định:
Theo tiến sĩ Eben Alexander, bộ não của ông về cơ bản đã trở thành một loại rau.
Eben Wright nói với Anne ông muốn các Cải tiến viên khuyên lão Josiah Sloane chịu khó tỉa râu.
Một nhà văn và nhà báo Mỹ, ông được biết đến với cuốn tiểu thuyết của ông Eben Holden.
Phỏng vấn: Eben Moglen-“ sự giám sát trở thành dịch vụ ẩn được gói bên trong mọi điều”.
Vả lại tôi muốn xây cái nhà kho đó, vì Eben chẳng bao giờ làm cho ra hồn được.
Vả lại tôi muốn xây cái nhà kho đó, vì Eben chẳng bao giờ làm cho ra hồn được.
Eben Moglen( EM): Chúng ta có một dạng tiến thoái lưỡng nan xã hội tới từ sự leo kiến trúc.