Examples of using Eccles in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi là Erin Eccles.
Trường Kinh doanh David Eccles.
Phát âm John Carew Eccles.
Trường Kinh doanh David Eccles.
Eccles?- Chờ một giây?
Không, cháu nhại Eccles không giỏi đâu.
Nhà hàng gần George S. Eccles Dinosaur Park.
ngài Eccles.
Christian chẳng nói gì mà chỉ mỉm cười nhã nhặn với Eccles.
Lời bài hát: Eccles- Sonata In G Minor- I. Largo.
Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2015. ↑ Eccles, John.
Metrolink liên kết đến các trung tâm thành phố Altrincham, Eccles và Bury.
MediaCityUK- Khoảng 15 phút từ trung tâm thành phố trên đường MediaCity/ Eccles.
Tiếng anh soạn nhạc John Eccles đời 12. tháng giêng 1735.( sinh 1668).
Ý thức cộng đồng nằm ở nơi café được pha chế,” Eccles nói.
Tháng 12 năm 1885 Vòng 1 Eccles H 2- 0 Gotheridge, Watkins 500.
Đây có thể là một năm bận rộn dành cho Hugo Eccles của Untitled Motorcycles.
Marriner Eccles đã từng là Thống đốc Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ vào năm 1941.
Eccles Công viên khủng long
Cái toa xe kéo được đặt tên là Eccles và nay còn được trưng bày tại Công viên Gilwell.