Examples of using Eck in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khi sinh ra, Eck nặng 2 pound và dài chưa đầy 8 inch.
Eck được biết đến nhiều qua vai diễn trong bộ phim Freaks năm 1932.
Van Eck Global, VietstockFinance.
Market Vectors Vietnam ETF( VNM): Quản lý bởi Van Eck Global.
Paul Eck nói điều này hơn
Dự án trợ lý Gabrielle Eck, trái, Paul Fowler của UWSP và Dick Okray.
Thủ tướng của William trong giai đoạn 35 năm cầm quyền là Leonhard von Eck.
Van Eck, lãnh đạo Nữ sinh Quốc gia,
Van Eck, lãnh đạo Nữ sinh Quốc gia, giới thiệu trưởng nhóm và thành viên.
Eck và Fabri từ chối tham dự, các bang Công giáo cũng không cử đại diện.
Eck được người chị Caroline dạy tại nhà
Jan Van Eck, người sáng lập và CEO của VanEck, cho biết.
Mùa thu năm ấy Johann Eck công bố sắc chỉ tại Meissen và các thành phố khác bên Đức.
Các tranh chấp giữa các nhà thần học chính thống Johannes Eck và cải cách Luther, Karlstadt và Melanchthon.
Mùa thu năm ấy Johann Eck công bố sắc chỉ tại Meissen
hợp lưu ở Deutsches Eck ở Koblenz.
Matthew Eck và Pierre Lamoureux,
hợp lưu ở Deutsches Eck ở Koblenz.
Eck Ong Kar Sat Nam Siri Wha Guru( Đấng Tối Cao là một,
Vào tháng 12 năm 1923 Eck và người anh trai đã tham gia diễn tại sân khấu nhà thờ địa phương.