ECT in English translation

Examples of using Ect in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
crystal, ect), tổng hợp PU, PVC, vải, bông, ect.
crystal, ect), synthetic PU, PVC, canvas, cotton, ect.
ECT chứ không phải ETC.
And it's etc., not ect.
nước. ECT.
water. ect.
Biết cái gì? Những gì diễn ra trong trại ECT.
What goes on in the ect chamber. Know what?
ECT thường được sử dụng cho những người không có được tốt hơn với thuốc.
Ect is usually used for people who don't get better with medications and.
Nhưng vẫn chả sao cho đến khi cậu làm ECT tại cái trại chăn nuôi kia đã khiến não bộ bị phồng lên và mở banh chỗ hẹp đó.
But it wasn't a problem until the ECT at Breeder Boot Camp caused your brain to swell just enough to plug the opening.
Các thành viên cộng đồng sử dụng ECT để truy cập các dịch vụ điện địa phương và các sản phẩm tuân thủ ECTP( ví dụ: POMCube NetZero).
The community member uses ECTs to access local electricity services and ECTP-compliant products(e.g., POMCube NetZero).
Trọng tài để ngăn chặn đầu tư- nhà nước trong nội bộ EU khỏi bị nộp theo ECT.
To prevent intra-EU investor-State arbitrations from being filed under the ECT.
Đây là một ThS toàn thời gian 1 năm khóa học cấp trị giá 90 ECT, được giảng dạy chung giữa các trường Vật lý, Hóa học và Khoa học tự nhiên.
This is a 1-year full-time M.Sc. level course worth 90 ECTs, jointly taught between the Schools of Physics, Chemistry and Natural Science.
áp dụng điều khoản trọng tài trong hiệp ước khác như ECT”.
general law applicable as such to the interpretation and application of the arbitration clause in another treaty such as the ECT”.
thích nghi là một thạc sĩ truy cập miễn phí hai năm cho 120 ECT.
Adapted Physical Activities is a two-year free access master for 120 ECTs.
Không có sự đồng thuận khoa học về lý do tại sao ECT hoạt động, mặc dù hầu hết các nghiên cứu cho thấy đối với trầm cảm nặng, nó có hiệu quả.
There is no scientific consensus as to why ECT works although most studies show that for severe depressions it is effective.
ECT thường được sử dụng cho những người không có được tốt hơn với thuốc và cho những người có nguy cơ cao của tự tử.
ECT is usually used for people who don't get better with medications and for those at high risk of suicide.
Trong ECT, một lượng nhỏ của dòng điện được áp dụng cho bộ não để tạo ra sóng não tương tự những gì xảy ra trong quá trình thu giữ.
During ECT, a small amount of electrical current is applied to your brain to produce brain waves similar to those that occur during a seizure.
Sự phát triển trong tương lai sẽ làm sáng tỏ hơn về cách cam kết này để ngăn chặn trọng tài đầu tư nhà nước được nộp theo ECT thực sự sẽ được thực hiện.
Future developments will shed greater light on how this commitment to prevent investor-State arbitrations being filed under the ECT will actually be implemented.
Chương trình phù hợp với tiêu chuẩn EU cung cấp hơn 5000 giờ giảng dạy và 300 ECT…[+].
The program adapted to the EU standards provides more than 5000 hours of instruction and 300 ECTS.-.
mất khả năng học tập khi dùng trong và sau khi điều trị bằng ECT.
using the Galantamine supplement has helped protect against the loss of learning abilities when administered during and after treatment with ECT.
Windbooster là nhằm vào ở tất cả các trình điều khiển với ECT- được trang bị xe ô tô, người là sau khi một an toàn hơn và thú vị hơn ô tô kinh nghiệm.
Sprint Booster is aimed at all drivers with ECT-equipped cars, who are after a safer and more exciting automotive experience.
khi gây ra một cơn co giật, giống như liệu pháp ECT.
most neurologists believed brain stimulation was only successful if it induced a seizure, as in ECT.
trọng tài trong nội bộ EU đưa trên cơ sở của ECT.
in Novernergia v Spain,[10] an intra-EU arbitration brought on the basis of the ECT.
Results: 450, Time: 0.0218

Top dictionary queries

Vietnamese - English